Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phan Văn Tư”.

  1. Phạn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Đước, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan văn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D25 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 22/03/1984 4296
  2. Phan Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Song Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/03/1967 xóm 10 Co2