Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phan Văn Khán”.

  1. Phan Văn Khản Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3886 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phan văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1996 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.75 mảnh PLei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000