Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Phan Văn Chu”.

  1. Phan Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 741 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 63 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan văn Chước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 131 · Lô 20 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1977 Quê quán: Tỉnh Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chuyển Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Minh Quân, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 23/10/1965 E8 Khu 5 Gia Lai
  2. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Ninh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970
  3. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970