Phan Văn Chu

Năm sinh1941
Quê quánXuân Lộc- Can Lộc
Ngày hy sinh 23/10/1965
Nơi hy sinhPlây Me Gia Lai
Vị trí mộ E8 Khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020370]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Chu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=Xuân Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Me Gia Lai, Vị trí mộ=E8 Khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 793 (số thứ tự 1020370).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Năm sinh 1942 · Dong Hi- Cam Hưng- Hải Phòng
  2. Bùi Văn Quyển sinh 1941 · Há Am- Cống Hiền- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. Đặng Văn Liên sinh 1936 · Phú Xá- Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Vũ Nhân Cánh sinh 1940 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Cư sinh 1941 · Ngọc Mỹ- Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Hoàng Văn Đào sinh 1936 · Nghi Đồng- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Nguyễn Xuân Đảng sinh 1945 · Thái Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Nguyễn Công Thi sinh 1946 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  9. Nguyễn Tất Thắng sinh 1942 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Nguyễn Đức Trí sinh 1946 · Tân Mỹ- Quỳnh Châu- Nghệ An
  11. Võ Văn Tiềm sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
  12. Đậu Công Ngọc sinh 1940 · Diễn Tiên- Diễn Châu- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Khôi sinh 1935 · Thôn 3- Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam
  14. Lê Thêm sinh 1930 · Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam
  15. Nguyễn Hữu Phần sinh 1945 · Yên Lâm- Đức Chính- Đồng Triều- Quảng Ninh
  16. Bùi Ngọc Lựu sinh 1939 · Số nhà 4- Trần Nhật Duật- Yên Hưng- Quảng Ninh
  17. Trần Ngọc Mạ sinh 1942 · Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
  18. Nguyễn Sách sinh 1932 · Trung Hòa- Vũ Việt- Vũ Tiên- Thái Bình
  19. Trần Văn Bính sinh 1939 · Phú Chữ- Thạch Phú- Thư Trì- Thái Bình
  20. Đặng Văn Bát sinh 1943 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình
  21. Bùi Xuân Điền sinh 1940 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Thắng sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  23. Hà Duy Khanh sinh 1944 · Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
  24. Trần Châu Thành sinh 1935 · Thượng Đông Khuê- Đông Sơn- Thanh Hóa
  25. Phạm Hữu Tuệ sinh 1940 · Cẩm Bào- Cẩm Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Hữu Khanh sinh 1939 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
  27. Võ Ngọc Điểu sinh 1942 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  28. Ngô Đình Tước sinh 1940 · Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  29. Lê Văn Tụy sinh 1942 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa
  30. Lê Đình Thế sinh 1938 · Đông Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa
  31. Phạm Bá Thiềng sinh 1942 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  32. Bùi Văn Môn sinh 1943 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Xác sinh 1942 · Hà Toan- Hà Trung- Thanh Hóa
  34. Vũ Văn Phụng sinh 1945 · Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
  35. Trương Trọng Toàn sinh 1933 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Công Tính sinh 1944 · Quán Tình- Giang Biên- Gia Lâm- Hà Nội
  37. Nguyễn Huy Thông sinh 1943 · Thúy Lĩnh- Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
  38. Đặng Văn Cương sinh 1943 · 15 Lương Sữ A- Hà Nội
  39. Hoàng Văn Cúc sinh 1943 · Thôn 3- Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
  40. Trần Văn Đỗ sinh 1943 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội
  41. Vũ Trọng Lộc sinh 1946 · Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
  42. Lê Sỹ Đạn sinh 1930 · Xóm 7- Phú Lộc- Can Lộc
  43. Trần Văn Chức sinh 1947 · Mỹ Lộc- Can Lộc
  44. Hoàng Thanh Ba sinh 1946 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  45. Trần Ngụy sinh 1946 · Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  46. Nguyễn Văn Mậu sinh 1939 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  47. Nguyễn Trọng Thưởng sinh 1938 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  48. Nguyễn Công Trúm sinh 1943 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  49. Tạ Hữu Khang sinh 1940 · Đông Thịnh- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  50. Phạm Văn Huấn sinh 1940 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
  51. Nguyễn Cộng Hoà sinh 1942 · Yên Lữ- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  52. Phạm Nhẫn sinh 1926 · An Điến- Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  53. Đặng Trầm sinh 1932 · Mĩ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định
  54. Đặng Diểu sinh 1942 · Cát Lập- Phù Cát- Bình Định
  55. Trần Văn Phú sinh 1944 · An Khoái- Dân Hà- Thanh Oai- Hà Tây
  56. Trương Độ Thế (Thệ) Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  57. Đào Văn Thiêm sinh 1943 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  58. Nguyễn Văn Sự sinh 1942 · Động Bình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
  59. Nguyễn Vi Chuông sinh 1939 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  60. Nguyễn Xuân Lâm sinh 1946 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây