Nguyễn Văn Thắng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 23/10/1965 |
| Nơi hy sinh | Đường 21, Plây Me, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, khu 5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019926]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thắng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Plây Me, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, khu 5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 349 (số thứ tự 1019926).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Năm sinh 1942 · Dong Hi- Cam Hưng- Hải Phòng
- Bùi Văn Quyển sinh 1941 · Há Am- Cống Hiền- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Đặng Văn Liên sinh 1936 · Phú Xá- Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Vũ Nhân Cánh sinh 1940 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Cư sinh 1941 · Ngọc Mỹ- Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hoàng Văn Đào sinh 1936 · Nghi Đồng- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đảng sinh 1945 · Thái Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Công Thi sinh 1946 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Tất Thắng sinh 1942 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Đức Trí sinh 1946 · Tân Mỹ- Quỳnh Châu- Nghệ An
- Võ Văn Tiềm sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
- Đậu Công Ngọc sinh 1940 · Diễn Tiên- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Khôi sinh 1935 · Thôn 3- Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam
- Lê Thêm sinh 1930 · Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam
- Nguyễn Hữu Phần sinh 1945 · Yên Lâm- Đức Chính- Đồng Triều- Quảng Ninh
- Bùi Ngọc Lựu sinh 1939 · Số nhà 4- Trần Nhật Duật- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Trần Ngọc Mạ sinh 1942 · Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Sách sinh 1932 · Trung Hòa- Vũ Việt- Vũ Tiên- Thái Bình
- Trần Văn Bính sinh 1939 · Phú Chữ- Thạch Phú- Thư Trì- Thái Bình
- Đặng Văn Bát sinh 1943 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình
- Bùi Xuân Điền sinh 1940 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình
- Hà Duy Khanh sinh 1944 · Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
- Trần Châu Thành sinh 1935 · Thượng Đông Khuê- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Hữu Tuệ sinh 1940 · Cẩm Bào- Cẩm Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Khanh sinh 1939 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
- Võ Ngọc Điểu sinh 1942 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Đình Tước sinh 1940 · Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Tụy sinh 1942 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Đình Thế sinh 1938 · Đông Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa
- Phạm Bá Thiềng sinh 1942 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Bùi Văn Môn sinh 1943 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xác sinh 1942 · Hà Toan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Vũ Văn Phụng sinh 1945 · Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Trương Trọng Toàn sinh 1933 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Tính sinh 1944 · Quán Tình- Giang Biên- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Huy Thông sinh 1943 · Thúy Lĩnh- Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
- Đặng Văn Cương sinh 1943 · 15 Lương Sữ A- Hà Nội
- Hoàng Văn Cúc sinh 1943 · Thôn 3- Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
- Trần Văn Đỗ sinh 1943 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội
- Vũ Trọng Lộc sinh 1946 · Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
- Lê Sỹ Đạn sinh 1930 · Xóm 7- Phú Lộc- Can Lộc
- Trần Văn Chức sinh 1947 · Mỹ Lộc- Can Lộc
- Phan Văn Chu sinh 1941 · Xuân Lộc- Can Lộc
- Hoàng Thanh Ba sinh 1946 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Trần Ngụy sinh 1946 · Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Mậu sinh 1939 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Trọng Thưởng sinh 1938 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Công Trúm sinh 1943 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Tạ Hữu Khang sinh 1940 · Đông Thịnh- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Huấn sinh 1940 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Cộng Hoà sinh 1942 · Yên Lữ- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Nhẫn sinh 1926 · An Điến- Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Đặng Trầm sinh 1932 · Mĩ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định
- Đặng Diểu sinh 1942 · Cát Lập- Phù Cát- Bình Định
- Trần Văn Phú sinh 1944 · An Khoái- Dân Hà- Thanh Oai- Hà Tây
- Trương Độ Thế (Thệ) Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đào Văn Thiêm sinh 1943 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Sự sinh 1942 · Động Bình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Vi Chuông sinh 1939 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Lâm sinh 1946 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây