Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phan Văn Chinh”.

  1. Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24507 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974