Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Phan Văn Chư”.

  1. Phan Văn Chữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/3/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 00/10/1977 Quê quán: Phú Chán - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 640 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 840 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 23/10/1965 E8 Khu 5 Gia Lai
  2. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Ninh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970
  3. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970