Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phan Văn Đồng”.

  1. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1946 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Động Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 255 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Lê, Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 27/07/1966
  2. Phan Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phan Văn Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lê- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 27/07/1966 Viện 2 trên đường đi
  4. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971
  5. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách