Phan Văn Động

Quê quánPhú Lê- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 27/07/1966
Nơi hy sinhViện 2, đất Miên giáp Gia Lai
Vị trí mộ Viện 2 trên đường đi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022097]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Động, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/07/1966, Quê quán=Phú Lê- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, đất Miên giáp Gia Lai, Vị trí mộ=Viện 2 trên đường đi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2520 (số thứ tự 1022097).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Động” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Động” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bỉnh sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Phạm Văn Quay Đông Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Chu Văn Tế sinh 1946 · Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Tư Vũ Hồng sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Hoàng Văn Cháu sinh 1940 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  6. Dương Văn Cung sinh 1942 · Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Hà Đạt Mâu Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Tài sinh 1947 · Xuân Lai- Minh Châu- Yên Mỹ- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Quậy sinh 1941 · Vĩnh Đồng- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng