Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phan Văn Đại”.
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 141 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1951 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1929 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 Quê quán: Cẩm La - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Hậu Cần F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 Quê quán: Cẩm La - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Hậu Cần F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.