Phan Văn Đại

Năm sinh1949
Quê quánYên Thái- Hoàng Thái- Yên Sơn
Ngày hy sinh 17/08/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgô Thành

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043186]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Đại, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/08/1973, Quê quán=Yên Thái- Hoàng Thái- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23609 (số thứ tự 1043186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Quảng sinh 1954 · Việt Cường- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Nguyễn Kim Chiêu sinh 1954 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Nguyễn Cát Tề sinh 1955 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Phụng sinh 1948 · 52 Tiểu Khu Lao Động- Đường Dư Hàng- Hải Phòng
  5. Trịnh Văn Nhiệt sinh 1953 · Đoan Xá- Đồng Hải- An Hải- Hải Phòng
  6. Nguyễn Việt Sinh sinh 1944 · Thái Sơn- Tân Phú- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Thư sinh 1948 · Phú Xuân- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Trương Văn Phái sinh 1953 · Cẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa
  9. Bùi Văn Tuấn sinh 1952 · Nước Mạc- Đông Nghê- Đà Bắc- Hòa Bình
  10. Phan Văn Lanh sinh 1950 · Xóm Trằm- Sơn Tiến- Hương Sơn
  11. Nguyễn Văn Hùng sinh 1943 · Sơn Diên- Hương Sơn
  12. Phạm Văn Hội sinh 1950 · Phương Tông- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  13. Lù Sín Tờ sinh 1953 · Làng Đôn- Hoàng Xu Phì- Hà Giang