Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phan Tuấn Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Tuấn Doanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Bình Kiều - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Bình Kiều - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Thành- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/03/1972 (79-02)03 Tân Phú 1/50000