Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phan Hữu Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Hữu Phan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Phan Hữu Diên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Diên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Diên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. phan văn hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
  10. Phan Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hà Hữu Phan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thiện Xương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Hữu Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Phan Hữu Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Phan Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phan Hữu Hoà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Hữu Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 19/05/1968 Mai táng ban đầu: Đòi 1043 Kon Tum