Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phan Hải”.

  1. Phan Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 782 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/5/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phan Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  6. Phan Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phan Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 324 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Hải Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Hải Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Phan Hải Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Hữu Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 19/05/1968 Mai táng ban đầu: Đòi 1043 Kon Tum
  2. Phan Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1965
  3. Lê Phấn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Bình- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1966 Tại Suối Cát
  4. Phan Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tiến- Liên Khê- Khoái Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966
  5. Phan Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Lưu- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/05/1968 Đòi 1043 Kon Tum
→ Xem cả 10 người trong các danh sách