Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phan Đại”.
- Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- PHan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 378 Xem chi tiết →
- Phan Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Phan Đại Quốc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phan Đại Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Đại Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Đại Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Tấn Đải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
- Phan Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thái - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 17/08/1973
- Phan Tấn Đải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966
- Phan Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thái- Hoàng Thái- Yên Sơn Hy sinh: 17/08/1973
- Phan Thanh Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 21/12/1968