Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Y”.

  1. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  2. Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Ngọc Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tây Ninh
  4. Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/2/1965 Tại Làng Xung
→ Xem cả 17 người trong các danh sách