Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Y”.
- Phạm Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm ỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Yêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Yên Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 355 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Yền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Phạm Y Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Phạm Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tây Ninh
- Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/2/1965 Tại Làng Xung