Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Xuân Thức”.
- Phạm Xuân Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H12 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1971 (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000
- Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970
- Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970
- Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970