Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phạm Xuân Thành”.

  1. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C16 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Hy sinh: 5/2/1979 3609
  2. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978
  4. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cộng Hòa- Vũ Bản- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Kon Tum
  5. Phạm Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lạc An- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1968 (19-80) 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách