Phạm Xuân Thạnh

Năm sinh1941
Quê quánLạc An- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/9/1968
Nơi hy sinhđồi 823
Vị trí mộ (19-80) 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027828]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Thạnh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25086, Quê quán=Lạc An- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 823, Vị trí mộ=(19-80) 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8251 (số thứ tự 1027828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Thạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Giáp sinh 1948 · Tạp Mỹ- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Trần Văn Thà sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  3. Y Hồng (Điệt) sinh 1945 · Lanh Tôn- Măng Khêu- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Kinh Thân sinh 1945 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Nguyễn Xuân Đậu sinh 1937 · Đại Đồng- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Thái Duy Thảo sinh 1940 · Mỹ Xuân- Mỹ Thành- Ỵên Thành- Nghệ An
  7. Hoàng Trung Thông sinh 1940 · Mỹ Thắng- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Đặng Hồng Thắng sinh 1949 · Trung Hà- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  9. Trần Văn Thơm Thach Hà- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  10. Bùi Văn Lìn sinh 1951 · Xóm Mô- Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
  11. Hà Quang Hiển Minh Thành- Ninh Giang- Hải Hưng