Y Hồng (Điệt)
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Lanh Tôn- Măng Khêu- H40- Kon Tum |
| Ngày hy sinh | 5/9/1968 |
| Nơi hy sinh | La Dông, Khu 6, H80 |
| Vị trí mộ | La Dông |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028981]: Lietsi {Họ tên=Y Hồng (Điệt), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25086, Quê quán=Lanh Tôn- Măng Khêu- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=La Dông, Khu 6, H80, Vị trí mộ=La Dông}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9404 (số thứ tự 1028981).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Hồng (Điệt)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Y Hồng (Điệt)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 5/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Xuân Thạnh sinh 1941 · Lạc An- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Văn Giáp sinh 1948 · Tạp Mỹ- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Văn Thà sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn Kinh Thân sinh 1945 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đậu sinh 1937 · Đại Đồng- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
- Thái Duy Thảo sinh 1940 · Mỹ Xuân- Mỹ Thành- Ỵên Thành- Nghệ An
- Hoàng Trung Thông sinh 1940 · Mỹ Thắng- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đặng Hồng Thắng sinh 1949 · Trung Hà- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Trần Văn Thơm Thach Hà- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Lìn sinh 1951 · Xóm Mô- Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
- Hà Quang Hiển Minh Thành- Ninh Giang- Hải Hưng