Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Xuân Tân”.

  1. Phạm Xuân Tắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 27 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: TL - PT - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: TL - PT - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/12/1972
  2. Phạm Xuân Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1971