Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đông Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Khắc Bản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Nguyên Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phú Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Phú Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Luyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000