Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Nhậm Năm sinh: 5/7/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Đông Năm sinh: 9/12/1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Bế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Gia Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000