Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hòe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000