Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu BP Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Bổng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Khuể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000