Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Sính Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Tìm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
  6. Phạm Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 167 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm N Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Thọ Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1977 Quê quán: Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000