Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Iêng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm VănXừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Kè Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971
  2. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000