Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Văn Vy”.

  1. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1982 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D652 - E890 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum
  2. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,