Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Văn Vy”.

  1. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1977 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1940 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1044 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Vy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Đơn vị: (Số mộ 5 hàng 11) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum
  2. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,