Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Phạm Văn Trọng”.

  1. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1253 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 747 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Hy sinh: 30/5/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)