Phạm Văn Trọng

Năm sinh1933
Quê quánNga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1954
Ngày hy sinh 6/10/1966
Nơi hy sinhSun Đa Pắc Trân H80, - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đắc Trân - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 124 (số thứ tự 123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/10/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tăng Hùy sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Giáo sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Trâm Kon Tum - Kon Tum
  3. Vũ Văn Nếp sinh 1942 · Cống Hiến - Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trăm
  4. Phạm Thành Đằng sinh 1947 · Liễu Điện - Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trăm, Kon Tum - Kon Tum
  5. Phạm Văn Ly sinh 1940 · Đoan Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tumơrông, Kon Tum - Kon Tum
  6. Nguyễn Như Hùng sinh 1941 · Đống Lý - Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trâm - Kon Tum
  7. Phạm Trung Thành sinh 1939 · Xóm 10 - Tây Sơn - Tiến Hải - Thái Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Phạm Văn Dân sinh 1943 · An Thiệp - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đỗ Văn Phương sinh 1939 · Minh Hưng - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Trâm, Kon Tum
  10. Vũ Đình Chuẩn sinh 1944 · Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Trâm, Kon Tum
  11. Lê Vũ Tự sinh 1944 · Trà Thôn - Triệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đinh Nguyên Hà sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Nguyễn Văn Nhậm sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
  14. Bùi Văn Đường Phú Cốc - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Hòa sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  16. Ngô Văn Tốn sinh 1942 · Nhân Hậu - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Tây Xô, Kon Tum
  17. Nguyễn Văn Bội sinh 1945 · Phùng Xá - Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trân, Kon Tum
  18. Nguyễn Văn Tài sinh 1945 · Tiên Việt - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trân, Kon Tum
  19. Phạm Xuân Giá sinh 1943 · Hoàng Sơn - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Trâm - Kon Tum