Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phạm Văn Thuận”.

  1. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C16E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4D1E320 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Bản Lung
  3. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 3/5/1968
  4. Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968
  5. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.65.09 Bản đồ UTM 1/50.000