Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Thuận”.

  1. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1771 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 240 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Bản Lung
  3. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 3/5/1968
  4. Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968
  5. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.65.09 Bản đồ UTM 1/50.000