Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Thuần”.

  1. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 132 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Bản Lung
  3. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 3/5/1968
  4. Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968
  5. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.65.09 Bản đồ UTM 1/50.000