Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Thuấn”.

  1. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 866 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm VĂn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/05/1905 Đơn vị: TĐT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Thuấn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.