Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Phạm Văn Thọ”.

  1. Phạm Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 99 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thỏa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L11 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Làng BĐê, H 4, Gia Lai
  2. Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu