Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Thế”.
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Long - Hòa Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10D3E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiến Trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1978 Số mộ 33 R1 KC6
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1978 3660
- Phạm Văn Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1978 3667
- Phạm Văn The (Thì) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế