Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Thế”.
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Đơn vị: C8D5E165F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 259 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3667 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1357 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3660 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiến Trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1978 Số mộ 33 R1 KC6
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1978 3660
- Phạm Văn Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1978 3667
- Phạm Văn The (Thì) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế