Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Phạm Văn Thả”.

  1. Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 99 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1077 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974
  3. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974