Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Phạm Văn Thả”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô L5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chiến Thắng, Xã Chiến Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 377 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng ccọt 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Thành Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974
  3. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974