Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Phạm Văn Thơ”.
- Phạm văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
- Phạm văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1971 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Ân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Làng BĐê, H 4, Gia Lai
- Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu