Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Phạm Văn Thăng”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/08/1979 Quê quán: Thuỷ Phú, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/07/1986 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Lòng - Hoàng Nga - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Phạm Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách