Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Phạm Văn Thô”.
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Hồng tiến - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: D 221 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Xóm 8 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Làng BĐê, H 4, Gia Lai
- Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoài Xá- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882)
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Làng BĐê, H 4, Gia Lai
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (69-89)03 Plây Cu