Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Thìn”.

  1. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: cánh 3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Nam Hy sinh: 18/3/1975
  2. Phạm Văn Thin Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Tân Ngoại – Duy Tiên Hy sinh: 18/3/75
  3. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559
  5. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972
→ Xem cả 10 người trong các danh sách