Phạm Văn Thìn

Năm sinh1936
Quê quánThái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/7/1967
Nơi hy sinhDốc Pô Phiên
Vị trí mộ Binh trạm 6, đường 559

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025698]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thìn, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24665, Quê quán=Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Pô Phiên, Vị trí mộ=Binh trạm 6, đường 559}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6121 (số thứ tự 1025698).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Kiểm sinh 1937 · Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Bùi Văn Lâm sinh 1947 · Giao hà- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Trần Văn Hùng sinh 1946 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Phạm Trường Dương sinh 1946 · Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
  5. Vũ Đăng Phả sinh 1949 · Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Hoàng Hữu Chức sinh 1933 · Thái Thủy- Thái Thụy- Thái Bình
  7. Phạm Thế Vinh sinh 1945 · Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình
  8. Nguyễn Duy Dàng sinh 1947 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Trịnh Văn Lắm sinh 1946 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Trọng Nghinh sinh 1948 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Đoàn Công Sơn sinh 1948 · Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Cao Hùng Vẽ sinh 1946 · Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Dây sinh 1946 · Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Vũ Đức Toản sinh 1942 · Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
  15. Phạm Văn Tỏa sinh 1948 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa - Hà Tây
  16. Lê Văn Đạo sinh 1946 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây
  17. Trần Văn Thái sinh 1942 · Xuân Động- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
  18. Dương Văn Minh Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Phạm Văn Hạnh sinh 1937 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng