Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Thìn”.

  1. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 198 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Nam Hy sinh: 18/3/1975
  2. Phạm Văn Thin Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Tân Ngoại – Duy Tiên Hy sinh: 18/3/75
  3. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559
  5. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972
→ Xem cả 10 người trong các danh sách