Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Thìn”.

  1. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Nam Hy sinh: 18/3/1975
  2. Phạm Văn Thin Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Tân Ngoại – Duy Tiên Hy sinh: 18/3/75
  3. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559
  5. Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972
→ Xem cả 10 người trong các danh sách