Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Phạm Văn Thà”.

  1. Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V523 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: A520D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974
  3. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974