Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Phạm Văn Thà”.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/08/1979 Quê quán: Thuỷ Phú, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. PHẠM VĂN THẠNH Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phước Hải, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974
  3. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974